Trang chủ › Ngữ pháp › 〜の(名詞化)
Ngữ pháp 〜の(名詞化)
JLPT N4 · Danh từ hóa
〜の(名詞化): việc … · danh từ hóa mệnh đề
Cấu trúc
名詞修飾+の
Ví dụ
歌を歌うのが好きだ。
Tôi thích việc hát.
Ghi chú
の biến mệnh đề thành danh từ; đi với 好き/見える/聞こえる v.v.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →