Ngữ pháp 〜ようが
JLPT N1 · Nghịch
〜ようが: dù…thế nào cũng · bất kể
Cấu trúc
V意向形+が
Ví dụ
何を言われようが、私は気にしない。
Dù bị nói gì đi nữa thì tôi cũng không bận tâm.
Ghi chú
Văn viết. ようと cùng nghĩa.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N1 · Nghịch
〜ようが: dù…thế nào cũng · bất kể
V意向形+が
何を言われようが、私は気にしない。
Dù bị nói gì đi nữa thì tôi cũng không bận tâm.
Văn viết. ようと cùng nghĩa.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →