Ngữ pháp 〜ようとする
JLPT N3 · Cố Gắng
〜ようとする: định/cố làm · ngay khi định làm
Cấu trúc
V意向形+とする
Ví dụ
家を出ようとしたとき、電話が鳴った。
Ngay khi định ra khỏi nhà thì điện thoại reo.
Ghi chú
Thể ý chí + とする: cố gắng làm, hoặc thời điểm ngay trước khi hành động bắt đầu.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →