Ngữ pháp 〜かたがた
JLPT N1 · Mục đích
〜かたがた: nhân dịp · vừa…vừa
Cấu trúc
N+かたがた
Ví dụ
お礼かたがた、ご挨拶に伺いました。
Nhân dịp cảm ơn, tôi đến chào hỏi.
Ghi chú
Rất trang trọng, văn thư lễ nghi (お礼, お詫び, 報告).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N1 · Mục đích
〜かたがた: nhân dịp · vừa…vừa
N+かたがた
お礼かたがた、ご挨拶に伺いました。
Nhân dịp cảm ơn, tôi đến chào hỏi.
Rất trang trọng, văn thư lễ nghi (お礼, お詫び, 報告).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →