Ngữ pháp 〜たとたん
JLPT N3 · Thời Điểm
〜たとたん: vừa … thì lập tức · ngay khi
Cấu trúc
Vた+とたん
Ví dụ
ドアを開けたとたん、猫が飛び出した。
Vừa mở cửa ra thì con mèo lao ra ngay.
Ghi chú
Hai việc nối tiếp tức thì, vế sau thường bất ngờ, ngoài dự kiến.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →