OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜たとたん

Ngữ pháp 〜たとたん

JLPT N2 · Thời điểm

〜たとたん: vừa ... thì ngay · đột ngột

Cấu trúc

Vた+とたん(に)

Ví dụ

窓を開けたとたん、猫が飛び込んできた。

Vừa mở cửa sổ thì ngay lập tức con mèo nhảy vào.

Ghi chú

Sự việc B xảy ra ngay tức thì, bất ngờ sau A. Vế sau không dùng ý chí.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →