Ngữ pháp 〜つつ(も)
JLPT N2 · Nghịch
〜つつ(も): mặc dù ... nhưng vẫn · mâu thuẫn
Cấu trúc
Vます+つつ(も)
Ví dụ
体に悪いと知りつつも、タバコをやめられない。
Mặc dù biết là có hại cho sức khỏe nhưng vẫn không bỏ được thuốc.
Ghi chú
Nghịch: làm trái với điều mình biết. Văn viết.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →