Ngữ pháp 〜かたわら
JLPT N1 · Phạm vi
〜かたわら: vừa…vừa · bên cạnh việc
Cấu trúc
Vる/Nの+かたわら
Ví dụ
彼は会社に勤めるかたわら、小説を書いている。
Bên cạnh việc đi làm công ty, anh ấy còn viết tiểu thuyết.
Ghi chú
Văn viết. Hoạt động chính kèm theo một hoạt động phụ lâu dài.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →