OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ものだ

Ngữ pháp 〜ものだ

JLPT N2 · Nguyện vọng

〜ものだ: giá mà · ước/mong tha thiết

Cấu trúc

Vて+ほしい+ものだ

Ví dụ

もう少し静かにしてほしいものだ

Giá mà mọi người chịu yên tĩnh hơn một chút.

Ghi chú

ものだ nhấn mạnh mong muốn/cảm thán tha thiết của người nói.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →