OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜(さ)せる

Ngữ pháp 〜(さ)せる

JLPT N3 · Sai Khiến

〜(さ)せる: bắt · cho phép (làm)

Cấu trúc

Vない→(さ)せる

Ví dụ

母は弟に部屋を掃除させた

Mẹ bắt em trai dọn phòng.

Ghi chú

Thể sai khiến: bắt buộc hoặc cho phép ai làm gì.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →