Trang chủ › Ngữ pháp › 〜たり〜たりする
Ngữ pháp 〜たり〜たりする
JLPT N4 · Liệt kê
〜たり〜たりする: nào là … nào là · liệt kê hành động tiêu biểu
Cấu trúc
Vた+り+Vた+りする
Ví dụ
休みの日は本を読んだり、映画を見たりする。
Ngày nghỉ tôi đọc sách rồi xem phim.
Ghi chú
Liệt kê vài hành động tiêu biểu trong nhiều thứ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →