Trang chủ › Ngữ pháp › 疑問詞 + も + 否定
Ngữ pháp 疑問詞 + も + 否定
JLPT N5 · Phủ Định Toàn Bộ
疑問詞 + も + 否定: không...gì cả · phủ định hoàn toàn
Cấu trúc
だれ/なに/どこ+も〜ない
Ví dụ
きょうはどこも行きません。
Hôm nay tôi không đi đâu cả.
Ghi chú
なにも・だれも・どこも + phủ định = không...nào cả.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →