Ngữ pháp 〜ともすれば
JLPT N1 · Đánh giá
〜ともすれば: dễ có khuynh hướng · động một cái là
Cấu trúc
ともすれば〜がちだ
Ví dụ
ともすれば、人は易きに流れがちだ。
Con người dễ có khuynh hướng chọn con đường dễ dàng.
Ghi chú
Văn viết. Xu hướng dễ rơi vào (thường tiêu cực). ともすると cùng nghĩa.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →