Ngữ pháp 〜がする
JLPT N3 · Cảm Giác
〜がする: có (mùi/vị/tiếng/cảm giác)
Cấu trúc
N+がする
Ví dụ
台所からいい匂いがする。
Từ bếp có mùi thơm.
Ghi chú
Dùng với 音, におい, 味, 感じ, 気… (cảm nhận giác quan).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Cảm Giác
〜がする: có (mùi/vị/tiếng/cảm giác)
N+がする
台所からいい匂いがする。
Từ bếp có mùi thơm.
Dùng với 音, におい, 味, 感じ, 気… (cảm nhận giác quan).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →