Ngữ pháp 〜ながら
JLPT N5 · Đồng Thời
〜ながら: vừa...vừa... · hai hành động song song
Cấu trúc
Vます→Vながら
Ví dụ
おんがくをききながらべんきょうします。
Tôi vừa nghe nhạc vừa học.
Ghi chú
Cùng một chủ thể làm hai việc đồng thời.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N5 · Đồng Thời
〜ながら: vừa...vừa... · hai hành động song song
Vます→Vながら
おんがくをききながらべんきょうします。
Tôi vừa nghe nhạc vừa học.
Cùng một chủ thể làm hai việc đồng thời.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →