OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜くなる/〜になる

Ngữ pháp 〜くなる/〜になる

JLPT N4 · Thay đổi

〜くなる/〜になる: trở nên · biến đổi tự nhiên

Cấu trúc

Aく/Aに+なる

Ví dụ

春になって、暖かくなった

Đến mùa xuân, trời trở nên ấm áp.

Ghi chú

Aい→く+なる; Aな/N→に+なる. Thay đổi tự nhiên.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →