OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜みたいだ

Ngữ pháp 〜みたいだ

JLPT N4 · Suy đoán

〜みたいだ: có vẻ như · giống như (thân mật)

Cấu trúc

普通形/N+みたいだ

Ví dụ

彼は風邪を引いたみたいだ

Anh ấy hình như bị cảm rồi.

Ghi chú

Văn nói thân mật của ようだ. N+みたいだ không thêm の.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →