OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ないではすまない

Ngữ pháp 〜ないではすまない

JLPT N1 · Nghĩa vụ

〜ないではすまない: không thể không · buộc phải

Cấu trúc

Vない+ではすまない

Ví dụ

こうなった以上、謝らないではすまない

Đã đến nước này thì buộc phải xin lỗi.

Ghi chú

Cùng nghĩa ずにはすまない, sắc thái khẩu ngữ hơn.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →