Ngữ pháp 〜ようになる
JLPT N4 · Thay đổi
〜ようになる: trở nên (làm được) · biến đổi khả năng/thói quen
Cấu trúc
Vる/Vられる+ようになる
Ví dụ
練習して、泳げるようになった。
Sau khi luyện tập, tôi đã bơi được.
Ghi chú
Diễn tả sự thay đổi từ không thể/không làm sang có thể/làm.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →