Ngữ pháp 〜てから
JLPT N3 · Trình Tự
〜てから: sau khi (rồi mới)
Cấu trúc
Vて+から
Ví dụ
手を洗ってから、ご飯を食べる。
Rửa tay xong rồi mới ăn cơm.
Ghi chú
Nhấn mạnh trình tự: làm xong A rồi mới làm B.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Trình Tự
〜てから: sau khi (rồi mới)
Vて+から
手を洗ってから、ご飯を食べる。
Rửa tay xong rồi mới ăn cơm.
Nhấn mạnh trình tự: làm xong A rồi mới làm B.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →