OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜と言わんばかり

Ngữ pháp 〜と言わんばかり

JLPT N1 · Nhấn mạnh

〜と言わんばかり: như thể muốn nói · ra vẻ như nói

Cấu trúc

普通形/N+と言わんばかり(に)

Ví dụ

彼女は迷惑だと言わんばかりの顔をした。

Cô ấy làm ra vẻ mặt như muốn nói rằng phiền phức.

Ghi chú

Tuy không nói thẳng nhưng vẻ mặt/thái độ gần như nói ra.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →