Ngữ pháp 〜ていただく
JLPT N4 · Kính ngữ
〜ていただく: được (ai đó) làm cho · nhận ơn lịch sự
Cấu trúc
Vて+いただく
Ví dụ
先生に手紙を直していただいた。
Tôi được thầy sửa giúp lá thư.
Ghi chú
Khiêm nhường của 〜てもらう. 〜ていただけませんか: nhờ lịch sự.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Kính ngữ
〜ていただく: được (ai đó) làm cho · nhận ơn lịch sự
Vて+いただく
先生に手紙を直していただいた。
Tôi được thầy sửa giúp lá thư.
Khiêm nhường của 〜てもらう. 〜ていただけませんか: nhờ lịch sự.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →