Ngữ pháp 〜ほど〜ない
JLPT N4 · So sánh
〜ほど〜ない: không … bằng · phủ định ngang bằng
Cấu trúc
N+ほど+〜ない
Ví dụ
今年は去年ほど暑くない。
Năm nay không nóng bằng năm ngoái.
Ghi chú
So sánh không đạt mức của đối tượng kia.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · So sánh
〜ほど〜ない: không … bằng · phủ định ngang bằng
N+ほど+〜ない
今年は去年ほど暑くない。
Năm nay không nóng bằng năm ngoái.
So sánh không đạt mức của đối tượng kia.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →