OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜つもり

Ngữ pháp 〜つもり

JLPT N3 · Dự Định

〜つもり: dự định · có ý định

Cấu trúc

Vる/Vない+つもり

Ví dụ

夏休みに国へ帰るつもりだ

Nghỉ hè tôi dự định về nước.

Ghi chú

Dự định/kế hoạch cá nhân đã suy nghĩ. つもりはない = hoàn toàn không định.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →