Ngữ pháp 〜にこたえて
JLPT N2 · Tương ứng
〜にこたえて: đáp lại · hồi đáp kỳ vọng
Cấu trúc
N+にこたえて
Ví dụ
ファンの期待にこたえて、彼は復帰した。
Đáp lại kỳ vọng của người hâm mộ, anh ấy đã trở lại.
Ghi chú
Đáp ứng yêu cầu/mong đợi/nguyện vọng. Văn viết.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →