Trang chủ › Ngữ pháp › 〜にしろ〜にしろ
Ngữ pháp 〜にしろ〜にしろ
JLPT N2 · Liệt kê
〜にしろ〜にしろ: dù ... hay · nêu hai khả năng
Cấu trúc
N+にしろ+N+にしろ
Ví dụ
行くにしろ行かないにしろ、早く決めてください。
Dù đi hay không đi thì cũng hãy quyết định sớm.
Ghi chú
Nêu hai trường hợp đối lập, vế sau đúng cho cả hai. = にせよ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →