Ngữ pháp 〜みたいに
JLPT N3 · So Sánh
〜みたいに: giống như · như là
Cấu trúc
N+みたいに
Ví dụ
彼は子供みたいにはしゃいでいる。
Anh ấy nô đùa như một đứa trẻ.
Ghi chú
So sánh thân mật, tương đương ように nhưng đời thường hơn.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · So Sánh
〜みたいに: giống như · như là
N+みたいに
彼は子供みたいにはしゃいでいる。
Anh ấy nô đùa như một đứa trẻ.
So sánh thân mật, tương đương ように nhưng đời thường hơn.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →