Ngữ pháp 〜一方だ
JLPT N2 · Thay đổi
〜一方だ: ngày càng · biến đổi một chiều
Cấu trúc
Vる+一方だ
Ví dụ
物価は上がる一方だ。
Vật giá cứ ngày một tăng.
Ghi chú
Xu hướng tăng/giảm liên tục theo một hướng (thường tiêu cực).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N2 · Thay đổi
〜一方だ: ngày càng · biến đổi một chiều
Vる+一方だ
物価は上がる一方だ。
Vật giá cứ ngày một tăng.
Xu hướng tăng/giảm liên tục theo một hướng (thường tiêu cực).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →