OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜わけにはいかない

Ngữ pháp 〜わけにはいかない

JLPT N3 · Bất Khả

〜わけにはいかない: không thể (vì lý do xã hội/đạo lý) · đâu thể

Cấu trúc

Vる+わけにはいかない

Ví dụ

明日は試験があるから、今日は休むわけにはいかない

Ngày mai có thi nên hôm nay không thể nghỉ được.

Ghi chú

Không thể làm vì ràng buộc tâm lý, xã hội hay đạo lý, không phải bất khả về vật lý.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →