Trang chủ › Ngữ pháp › 〜(ら)れる(受身)
Ngữ pháp 〜(ら)れる(受身)
JLPT N4 · Bị động
〜(ら)れる(受身): bị · được (thể bị động)
Cấu trúc
Vない→れる/られる
Ví dụ
先生に褒められた。
Tôi được thầy khen.
Ghi chú
G1: a段+れる; G2: +られる; する→される, 来る→来られる.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →Trang chủ › Ngữ pháp › 〜(ら)れる(受身)
JLPT N4 · Bị động
〜(ら)れる(受身): bị · được (thể bị động)
Vない→れる/られる
先生に褒められた。
Tôi được thầy khen.
G1: a段+れる; G2: +られる; する→される, 来る→来られる.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →