OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜だけしか

Ngữ pháp 〜だけしか

JLPT N2 · Giới hạn

〜だけしか: chỉ duy nhất · nhấn mạnh ít

Cấu trúc

N+だけしか〜ない

Ví dụ

財布には千円だけしか残っていない。

Trong ví chỉ còn lại vỏn vẹn một nghìn yên.

Ghi chú

Kết hợp だけ+しか, nhấn mạnh sự ít ỏi/giới hạn. Đi với phủ định.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →