Ngữ pháp 〜しか〜ない
JLPT N4 · Giới hạn
〜しか〜ない: chỉ … (mà thôi) · giới hạn phủ định
Cấu trúc
N+しか+〜ない
Ví dụ
財布に百円しか残っていない。
Trong ví chỉ còn lại một trăm yên.
Ghi chú
Luôn đi với động từ phủ định; nhấn mạnh sự ít ỏi.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Giới hạn
〜しか〜ない: chỉ … (mà thôi) · giới hạn phủ định
N+しか+〜ない
財布に百円しか残っていない。
Trong ví chỉ còn lại một trăm yên.
Luôn đi với động từ phủ định; nhấn mạnh sự ít ỏi.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →