OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ともなると

Ngữ pháp 〜ともなると

JLPT N1 · Điều kiện

〜ともなると: hễ đã đến mức · một khi là

Cấu trúc

N/V+ともなると

Ví dụ

社長ともなると、責任の重さが違う。

Một khi đã là giám đốc thì trách nhiệm nặng nề khác hẳn.

Ghi chú

Đến vị trí/giai đoạn cao thì tất nhiên khác. ともなれば cùng nghĩa.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →