Ngữ pháp 〜ことには
JLPT N2 · Điều kiện
〜ことには: nếu không ... thì không · tiền đề thiết yếu
Cấu trúc
Vない+ことには
Ví dụ
実際に見てみないことには、何とも言えない。
Nếu chưa thực sự xem thử thì không thể nói gì được.
Ghi chú
Vế sau phủ định. Không có A thì không thể có B.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →