Trang chủ › Ngữ pháp › 〜で (phương tiện)
Ngữ pháp 〜で (phương tiện)
JLPT N5 · Phương Tiện
〜で (phương tiện): bằng · phương tiện/công cụ
Cấu trúc
NでV
Ví dụ
バスでがっこうへ行きます。
Tôi đi đến trường bằng xe buýt.
Ghi chú
で chỉ phương tiện, công cụ, cách thức.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →