Trang chủ › JLPT › N3
JLPT N3 cho người Việt
Tổng hợp 241 kanji và 184 mẫu ngữ pháp cấp độ N3, kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ.
Kanji JLPT N3 (241)
-
政
・Chính
Chính trị
-
経
・Kinh
Kinh tế
-
済
・Tế
Cứu
-
際
・Tế
Quốc tế
-
権
・Quyền
Quyền
-
制
・Chế
Chế độ
-
法
・Pháp
Pháp luật
-
規
・Quy
Quy tắc
-
則
・Tắc
Quy tắc
-
報
・Báo
Báo cáo
-
情
・Tình
Tình cảm
-
件
・Kiện
Sự kiện
-
論
・Luận
Luận
-
議
・Nghị
Nghị
-
判
・Phán
Phán đoán
-
断
・Đoạn
Cắt, Đoạn
-
認
・Nhận
Nhận ra
-
説
・Thuyết
Giải thích
-
調
・Điều
Điều tra, Điều chỉnh
-
査
・Tra
Tra cứu
-
必
・Tất
Nhất định, Tất yếu
-
要
・Yếu
Cần thiết, Quan trọng
-
当
・Đương
Đúng, Trúng, Hiện tại
-
達
・Đạt
Đạt được, ...tachi (số nhiều)
-
的
・Đích
Mục đích, Hậu tố -tính
-
流
・Lưu
Chảy, Lưu hành
-
感
・Cảm
Cảm giác, Cảm xúc
-
向
・Hướng
Hướng về, Quay về
-
常
・Thường
Thường xuyên, Bình thường
-
関
・Quan
Liên quan, Quan hệ
-
申
・Thân
Thưa, Nói (khiêm nhường)
-
改
・Cải
Cải thiện, Sửa đổi
-
組
・Tổ
Tổ, Nhóm, Lắp ráp
-
担
・Đảm
Đảm nhận, Vác
-
負
・Phụ
Thua, Gánh chịu
-
責
・Trách
Trách nhiệm, Trách mắng
-
求
・Cầu
Cầu xin, Yêu cầu
-
望
・Vọng
Hy vọng, Mong muốn
-
希
・Hi
Hi vọng, Hiếm
-
願
・Nguyện
Ước nguyện, Cầu xin
-
想
・Tưởng
Tưởng tượng, Suy nghĩ
-
念
・Niệm
Ý niệm, Nhớ tới
-
忘
・Vong
Quên
-
覚
・Giác
Nhớ, Giác ngộ, Tỉnh dậy
-
信
・Tín
Tin tưởng, Thư tín
-
疑
・Nghi
Nghi ngờ
-
証
・Chứng
Chứng minh, Bằng chứng
-
示
・Thị
Chỉ ra, Biểu thị
-
現
・Hiện
Hiện tại, Xuất hiện
-
原
・Nguyên
Nguyên nhân, Đồng bằng
-
因
・Nhân
Nguyên nhân
-
果
・Quả
Kết quả, Quả
-
結
・Kết
Kết thúc, Buộc, Kết hôn
-
末
・Mạt
Cuối, Mạt
-
終
・Chung
Kết thúc
-
過
・Quá
Vượt qua, Quá mức
-
増
・Tăng
Tăng, Tăng lên
-
減
・Giảm
Giảm, Ít đi
-
進
・Tiến
Tiến lên, Tiến bộ
-
退
・Thối
Rút lui, Lui
-
与
・Dữ
Cho, Ban tặng
-
取
・Thủ
Lấy, Nhận
-
選
・Tuyển
Chọn, Tuyển
-
連
・Liên
Liên kết, Liên tiếp
-
絡
・Lạc
Liên lạc, Nối
-
落
・Lạc
Rơi, Sụt giảm
-
等
・Đẳng
Bằng nhau, v.v.
-
参
・Tham
Tham gia, Thăm (khiêm nhường)
-
協
・Hiệp
Hợp tác, Hiệp
-
約
・Ước
Ước chừng, Hẹn hò
-
束
・Thúc
Bó, Lời hứa
-
整
・Chỉnh
Sắp xếp, Chỉnh lý
-
治
・Trị
Chữa trị, Trị quốc
-
守
・Thủ
Bảo vệ, Tuân thủ
-
戦
・Chiến
Chiến đấu, Chiến tranh
-
敗
・Bại
Thua, Thất bại
-
争
・Tranh
Tranh cãi, Tranh giành
-
努
・Nỗ
Cố gắng, Nỗ lực
-
成
・Thành
Thành công, Trở thành
-
失
・Thất
Mất, Thất bại
-
得
・Đắc
Đạt được, Lợi ích
-
損
・Tổn
Thiệt hại, Tổn thất
-
益
・Ích
Ích lợi, Lợi ích
-
税
・Thuế
Thuế
-
費
・Phí
Chi phí, Phí tổn
-
価
・Giá
Giá cả, Giá trị
-
格
・Cách
Tư cách, Cách, Hạng
-
級
・Cấp
Cấp độ, Hạng
-
段
・Đoạn
Bậc, Đoạn, Cột
-
章
・Chương
Chương, Huy chương
-
節
・Tiết
Tiết, Đốt, Lễ
-
頭
・Đầu
Đầu, Người đứng đầu
-
首
・Thủ
Cổ, Người đứng đầu
-
背
・Bối
Lưng, Chiều cao, Phản bội
-
骨
・Cốt
Xương
-
血
・Huyết
Máu
-
息
・Tức
Hơi thở, Con trai
-
涙
・Lệ
Nước mắt
-
泣
・Khấp
Khóc
-
怒
・Nộ
Tức giận
-
悲
・Bi
Buồn, Bi thương
-
喜
・Hỉ
Vui mừng
-
苦
・Khổ
Khổ sở, Đắng
-
疲
・Bì
Mệt mỏi
-
熱
・Nhiệt
Nóng, Nhiệt độ, Nhiệt tình, Sốt
-
冷
・Lãnh
Lạnh, Lãnh đạm
-
温
・Ôn
Ấm, Ôn hoà
-
湿
・Thấp
Ẩm ướt
-
乾
・Càn
Khô ráo
-
風
・Phong
Gió, Phong cách
-
波
・Ba
Sóng
-
雪
・Tuyết
Tuyết
-
雲
・Vân
Mây
-
空
・Không
Bầu trời, Rỗng
-
星
・Tinh
Ngôi sao
-
池
・Trì
Ao, Hồ nhỏ
-
湖
・Hồ
Hồ (nước)
-
島
・Đảo
Đảo
-
部
・Bộ
Bộ phận, Bộ
-
省
・Tỉnh
Tỉnh, Tiết kiệm, Suy xét
-
庁
・Sảnh
Sảnh, Cơ quan
-
府
・Phủ
Phủ, Chính phủ
-
県
・Huyện
Tỉnh (Nhật Bản)
-
区
・Khu
Khu, Quận
-
町
・Đinh
Thị trấn, Phố
-
村
・Thôn
Làng, Thôn
-
困
・Khốn
Khốn khổ, Gặp khó
-
驚
・Kinh
Kinh ngạc, Bất ngờ
-
恐
・Khủng
Sợ hãi, Kinh sợ
-
恥
・Sỉ
Xấu hổ, Hổ thẹn
-
悔
・Hối
Hối hận, Tiếc nuối
-
悩
・Não
Lo lắng, Phiền não
-
静
・Tĩnh
Yên tĩnh, Lặng lẽ
-
激
・Kích
Mãnh liệt, Dữ dội
-
厳
・Nghiêm
Nghiêm khắc, Khắt khe
-
穏
・Ổn
Bình yên, Ôn hòa
-
暴
・Bạo
Bạo lực, Hung dữ
-
乱
・Loạn
Hỗn loạn, Rối loạn
-
忙
・Mang
Bận rộn
-
暇
・Hạ
Rảnh rỗi, Thời gian rảnh
-
換
・Hoán
Đổi, Thay thế
-
払
・Phất
Trả tiền, Thanh toán
-
余
・Dư
Dư thừa, Còn lại
-
渡
・Độ
Qua, Sang, Giao
-
移
・Di
Chuyển, Di chuyển
-
倒
・Đảo
Ngã, Đổ, Lật
-
曲
・Khúc
Cong, Bài nhạc
-
折
・Chiết
Gấp, Gãy, Chiết khấu
-
焼
・Thiêu
Đốt, Nướng, Cháy
-
煮
・Chử
Đun sôi, Nấu
-
似
・Tự
Giống, Tương tự
-
飛
・Phi
Bay
-
競
・Cạnh
Cạnh tranh, Thi đấu
-
押
・Áp
Đẩy, Ấn
-
拾
・Thập
Nhặt lên
-
捨
・Xả
Vứt bỏ, Từ bỏ
-
投
・Đầu
Ném, Đầu tư
-
打
・Đả
Đánh, Gõ, Đập
-
降
・Giáng
Xuống, Mưa rơi
-
直
・Trực
Thẳng, Sửa lại
-
寄
・Ký
Ghé qua, Gửi, Đến gần
-
勤
・Cần
Làm việc, Phục vụ
-
叫
・Khiếu
La hét, Gào thét
-
深
・Thâm
Sâu, Thâm sâu
-
浅
・Thiển
Nông, Cạn
-
厚
・Hậu
Dày, Hậu hĩnh
-
薄
・Bạc
Mỏng, Nhạt, Loãng
-
狭
・Hiệp
Chật hẹp, Hẹp
-
暖
・Noãn
Ấm (thời tiết)
-
単
・Đơn
Đơn lẻ, Đơn giản
-
純
・Thuần
Thuần khiết, Đơn thuần
-
雑
・Tạp
Tạp, Lộn xộn, Phức tạp
-
緊
・Khẩn
Căng thẳng, Khẩn cấp
-
歳
・Tuế
Tuổi, Năm
-
億
・Ức
Trăm triệu (10^8)
-
昔
・Tích
Ngày xưa, Quá khứ
-
倍
・Bội
Gấp đôi, Bội số
-
初
・Sơ
Đầu tiên, Ban đầu
-
季
・Quý
Mùa, Tiết
-
岸
・Ngạn
Bờ, Bờ biển
-
坂
・Phản
Dốc, Sườn đồi
-
松
・Tùng
Cây thông
-
桜
・Anh
Hoa anh đào
-
砂
・Sa
Cát
-
泥
・Nê
Bùn, Đất sình
-
葉
・Diệp
Lá (cây)
-
野
・Dã
Đồng nội, Dã ngoại
-
劇
・Kịch
Kịch, Nhà hát, Dữ dội
-
詩
・Thi
Thơ, Bài thơ
-
芸
・Nghệ
Nghệ thuật, Tài năng
-
宮
・Cung
Cung điện, Đền thờ
-
祝
・Chúc
Chúc mừng, Kỷ niệm
-
礼
・Lễ
Lễ nghi, Cảm ơn
-
祭
・Tế
Lễ hội, Cúng tế
-
賞
・Thưởng
Giải thưởng, Khen thưởng
-
票
・Phiếu
Phiếu bầu, Vé
-
器
・Khí
Vật đựng, Khí cụ, Tài năng
-
漁
・Ngư
Đánh cá, Ngư nghiệp
-
商
・Thương
Thương mại, Kinh doanh
-
産
・Sản
Sinh ra, Sản xuất
-
卒
・Tốt
Tốt nghiệp, Hoàn thành
-
胸
・Hung
Ngực
-
腕
・Oản
Cánh tay, Kỹ năng
-
腰
・Yêu
Eo, Thắt lưng
-
肩
・Kiên
Vai
-
皮
・Bì
Da, Vỏ
-
胃
・Vị
Dạ dày
-
脳
・Não
Não, Não bộ
-
傷
・Thương
Vết thương, Tổn thương
-
健
・Kiện
Khỏe mạnh
-
老
・Lão
Già, Người già
-
幼
・Ấu
Nhỏ tuổi, Thơ ấu
-
宅
・Trạch
Nhà riêng, Nhà ở
-
堂
・Đường
Sảnh đường, Tòa nhà
-
壁
・Bích
Tường
-
窓
・Song
Cửa sổ
-
庭
・Đình
Vườn, Sân
-
辺
・Biên
Vùng lân cận, Khoảng
-
他
・Tha
Khác, Người khác
-
共
・Cộng
Cùng nhau, Chung
-
互
・Hỗ
Lẫn nhau, Qua lại
-
性
・Tính
Tính chất, Giới tính
-
率
・Suất
Tỉ lệ, Suất
-
額
・Ngạch
Số tiền, Trán
-
類
・Loại
Loại, Phân loại
-
複
・Phức
Phức tạp, Nhiều, Sao chép
-
簡
・Giản
Đơn giản, Vắn tắt
-
述
・Thuật
Nêu ra, Trình bày
-
由
・Do
Lý do, Tự do
-
案
・Án
Kế hoạch, Đề án
-
加
・Gia
Thêm vào, Tham gia
-
欠
・Khuyết
Thiếu, Vắng mặt
-
補
・Bổ
Bổ sung, Bù đắp
-
張
・Trương
Căng, Mở rộng, Khẳng định
-
液
・Dịch
Chất lỏng, Dịch
-
固
・Cố
Cứng, Củng cố
-
粉
・Phấn
Bột, Phấn
-
庫
・Khố
Kho, Nhà kho
-
詞
・Từ
Từ ngữ, Từ loại
-
句
・Cú
Câu, Cụm từ
-
訓
・Huấn
Huấn luyện, Âm Kun
Ngữ pháp JLPT N3 (184)
-
〜わけだ
hóa ra là · thì ra là (suy ra hợp lý)
-
〜わけではない
không hẳn là · không phải là (phủ định một phần)
-
〜わけがない
không thể nào · làm gì có chuyện
-
〜わけにはいかない
không thể (vì lý do xã hội/đạo lý) · đâu thể
-
〜ないわけにはいかない
không thể không · buộc phải
-
〜はずだ
chắc chắn là · lẽ ra (suy đoán có căn cứ)
-
〜はずがない
không thể nào · không lẽ nào
-
〜はずだったのに
lẽ ra phải · đáng lẽ (nhưng không xảy ra)
-
〜ようとする
định/cố làm · ngay khi định làm
-
〜ようとしない
không chịu làm · nhất quyết không
-
〜ことがある
đôi khi có · thỉnh thoảng làm
-
〜たことがある
đã từng · có kinh nghiệm
-
〜ことにしている
có thói quen · tự đặt quy tắc
-
〜ことにする
quyết định làm · tự mình quyết
-
〜ことになる
trở thành · được quyết định (ngoài ý mình)
-
〜ことになっている
theo quy định là · được định rằng
-
〜によって
bằng · tùy theo · do (tác nhân)
-
〜に対して
đối với · trái lại (tương phản)
-
〜について
về · liên quan đến
-
〜にとって
đối với · xét theo lập trường của
-
〜において
tại · trong (nơi chốn/lĩnh vực)
-
〜に関して
liên quan đến · về vấn đề
-
〜によると
theo · căn cứ vào (nguồn tin)
-
〜ば
nếu · hễ (điều kiện giả định chung)
-
〜と
hễ là · cứ … thì (kết quả tất yếu)
-
〜たら
nếu · sau khi (điều kiện cụ thể)
-
〜なら
nếu là · nếu (đề tài/giả định)
-
〜ば〜ほど
càng … càng
-
〜さえ
ngay cả · thậm chí
-
〜さえ〜ば
chỉ cần … là (đủ)
-
〜こそ
chính là · mới chính
-
〜からこそ
chính vì … nên (nhấn mạnh lý do)
-
〜ばかり
toàn · chỉ (mỗi)
-
〜てばかりいる
cứ chỉ … suốt (chê trách)
-
〜たばかり
vừa mới (vừa xong)
-
〜ばかりでなく
không chỉ … mà còn
-
〜だらけ
đầy · toàn (bẩn/tiêu cực)
-
〜っぽい
có vẻ · hay (mang tính chất)
-
〜がる
tỏ ra · biểu lộ (cảm xúc người thứ ba)
-
〜おかげで
nhờ có · nhờ vào (kết quả tốt)
-
〜せいで
tại vì · do (kết quả xấu)
-
〜とおりに
theo đúng · y như
-
〜たとたん
vừa … thì lập tức · ngay khi
-
〜うちに
trong khi còn · tranh thủ lúc
-
〜ないうちに
trước khi · khi chưa
-
〜ところだ
sắp sửa · đang định (ngay trước)
-
〜ているところだ
đang … (giữa chừng)
-
〜たところだ
vừa mới … xong
-
〜たところ
khi … thì (phát hiện kết quả)
-
〜まま
để nguyên · giữ nguyên trạng thái
-
〜ようだ/みたいだ
có vẻ như · trông giống (như)
-
〜らしい
nghe nói · có vẻ (dựa nguồn ngoài)
-
〜そうだ(様態)
trông có vẻ · sắp (qua quan sát)
-
〜そうだ(伝聞)
nghe nói rằng · được biết
-
〜ようにする
cố gắng để · lưu ý làm
-
〜ようになる
trở nên (có thể) · dần dần
-
〜ように
để mà · sao cho (không ý chí)
-
〜ために
để · vì mục đích
-
〜ように言う
bảo rằng hãy · dặn rằng
-
〜みたいに
giống như · như là
-
〜のように
giống như · y như
-
〜たがる
tỏ ra muốn · có vẻ muốn (người thứ ba)
-
〜てほしい
muốn (người khác làm) · mong
-
〜ながら(も)
tuy … nhưng · mặc dù
-
〜くせに
vậy mà · mặc dù (chê trách)
-
〜のに
vậy mà · mặc dù (ngoài dự kiến)
-
〜ても
dù … cũng · cho dù
-
〜ところに
đúng lúc đang · ngay lúc
-
〜ところを
đúng lúc đang … thì (bị)
-
〜たらいい/ばいい
nên · cứ … là được
-
〜だけでなく
không chỉ … mà còn
-
〜として
với tư cách · trên cương vị
-
〜くらい/ぐらい
đến mức · khoảng (cỡ)
-
〜ほど
đến mức · cỡ
-
〜ほど〜ない
không … bằng
-
〜より〜ほうが
… hơn là · so với
-
〜つもり
dự định · có ý định
-
〜つもりで
cứ coi như · với tâm thế
-
〜予定だ
dự kiến · theo kế hoạch
-
〜ことができる
có thể · có khả năng
-
〜ことだ
nên · điều quan trọng là
-
〜ことはない
không cần phải · chẳng việc gì phải
-
〜ということだ
nghe nói · tức là (truyền đạt/kết luận)
-
〜という
gọi là · có tên là
-
〜たり〜たり
khi thì … khi thì · nào là
-
〜し
vừa … lại · hơn nữa (nêu lý do)
-
〜たらどうですか
hay là … thì sao · sao không
-
〜なければならない
phải · bắt buộc phải
-
〜なくてもいい
không cần phải · không … cũng được
-
〜てはいけない
không được · cấm
-
〜てもいい
được phép · có thể (làm)
-
〜てしまう
… mất · trót · hoàn thành
-
〜ておく
làm sẵn · để đó (chuẩn bị)
-
〜てみる
thử (làm xem)
-
〜ていく
… đi · tiếp tục (từ nay)
-
〜てくる
… lại · dần dần (đến nay)
-
〜てある
đã được (làm sẵn) · trong trạng thái
-
〜ばかりだ
chỉ ngày càng · cứ … mãi
-
〜たばかりだ
vừa mới (xong) — kết câu
-
〜ずに
mà không · không … mà
-
〜ないで
đừng · mà không (làm)
-
〜なくて
vì không · không … nên
-
〜あいだ
trong suốt · trong khi
-
〜あいだに
trong lúc · nhân lúc
-
〜たび(に)
mỗi lần · cứ mỗi khi
-
〜まえに
trước khi
-
〜あとで
sau khi
-
〜てから
sau khi (rồi mới)
-
〜ところで
dù có … cũng (vô ích)
-
〜ものだ
vốn là · thường thì (chân lý)
-
〜たものだ
hồi xưa thường · từng hay
-
〜ものだから
chính vì · bởi tại (biện minh)
-
〜もの/もん
tại vì mà · vì … mà (bào chữa)
-
〜ような
giống như · kiểu như
-
〜で有名だ
nổi tiếng về
-
〜がする
có (mùi/vị/tiếng/cảm giác)
-
〜きる/きれない
… hết · làm xong hoàn toàn
-
〜だす
bỗng … · bắt đầu đột ngột
-
〜はじめる
bắt đầu (làm)
-
〜つづける
tiếp tục (làm)
-
〜おわる
làm xong · kết thúc
-
〜やすい
dễ (làm) · dễ dàng
-
〜にくい
khó (làm)
-
〜すぎる
quá · thái quá
-
〜方(かた)
cách (làm)
-
〜(ら)れる
bị · được (thể bị động)
-
〜(さ)せる
bắt · cho phép (làm)
-
〜(さ)せてください
xin cho tôi (được làm)
-
〜(さ)せられる
bị bắt (làm) · bị ép
-
〜てくれる
(ai đó) làm cho tôi
-
〜てもらう
được (ai) làm cho · nhờ làm
-
〜てあげる
làm cho (ai đó)
-
〜ていただく
được (bề trên) làm cho (khiêm nhường)
-
〜てくださる
(bề trên) làm cho tôi (tôn kính)
-
お/ご〜になる
(tôn kính) hành động của người trên
-
お/ご〜する
(khiêm nhường) hành động của mình
-
〜でしょう/だろう
chắc là · có lẽ
-
〜かもしれない
có thể · biết đâu
-
〜にちがいない
chắc chắn là · nhất định
-
〜ないと(いけない)
phải · không … thì không được
-
〜ばよかった
giá mà đã · ước gì đã
-
〜こと(mệnh lệnh viết)
phải · cần (quy định viết)
-
〜むけ
dành cho · hướng tới (đối tượng)
-
〜むき
phù hợp với · hợp (đối tượng)
-
〜ついでに
nhân tiện · tiện thể
-
〜にしては
so với · xét theo thì (bất ngờ)
-
〜わりに(は)
so với · trái với (không tương xứng)
-
〜だけ
chỉ · chỉ riêng
-
〜しか〜ない
chỉ … (mà thôi)
-
〜ばかりか
không những … mà cả (huống hồ)
-
〜くらいなら
thà … còn hơn (nếu phải)
-
〜くらい〜はない
không gì … bằng · nhất
-
〜のではないか
chẳng phải là … sao · có lẽ
-
〜まい
quyết không · chắc không (phủ định)
-
〜げ
vẻ · trông có vẻ (biểu cảm)
-
〜たて
vừa mới làm xong (còn tươi mới)
-
〜ことか
biết bao · biết mấy
-
〜ものの
tuy … nhưng · mặc dù vậy
-
〜どころか
đâu chỉ … mà ngược lại · nói gì đến
-
〜一方だ
ngày càng · một chiều (tăng/giảm)
-
〜やら〜やら
nào là … nào là (lộn xộn)
-
〜とか〜とか
nào là … nào là · chẳng hạn
-
〜くらいだ
đến mức · gần như (kết câu)
-
〜気がする
có cảm giác · cảm thấy như
-
〜にする
chọn · quyết định lấy
-
〜ということ
việc là · điều rằng
-
〜にしても
dù là … đi nữa · cho dù
-
〜べきだ
nên · phải (theo lẽ phải)
-
〜たほうがいい
nên · tốt hơn là (làm)
-
〜ずにはいられない
không thể không · không nhịn được
-
〜っぱなし
để mặc · cứ … nguyên (không xử lý)
-
〜からには
đã … thì (phải)
-
〜以上は
một khi đã … thì
-
〜上で
sau khi … rồi (mới)
-
〜反面
mặt khác lại · trái lại
-
〜ことから
vì lý do · từ việc … mà
-
〜あまり(に)
vì quá … nên
-
〜など/なんか
những thứ như · cái thá gì (xem nhẹ)
-
〜なんて
… gì cơ · thật là (ngạc nhiên/coi nhẹ)
-
〜たまま
trong trạng thái đã …
-
〜ながら
vừa … vừa
-
〜までに
trước · cho đến (thời hạn chót)
-
〜たて (hết)
〜
-
〜こそ〜が
tuy … thì đúng là nhưng