Ngữ pháp 〜んばかり
JLPT N1 · Nhấn mạnh
〜んばかり: như thể sắp · gần như là
Cấu trúc
Vない→んばかり
Ví dụ
彼女は泣かんばかりの表情でこちらを見た。
Cô ấy nhìn về phía này với vẻ mặt như sắp khóc.
Ghi chú
Văn viết, mô tả cường điệu. する→せんばかり.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N1 · Nhấn mạnh
〜んばかり: như thể sắp · gần như là
Vない→んばかり
彼女は泣かんばかりの表情でこちらを見た。
Cô ấy nhìn về phía này với vẻ mặt như sắp khóc.
Văn viết, mô tả cường điệu. する→せんばかり.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →