Ngữ pháp 〜たばかり
JLPT N3 · Thời Điểm
〜たばかり: vừa mới (vừa xong)
Cấu trúc
Vた+ばかり
Ví dụ
日本に来たばかりで、日本語が話せない。
Tôi vừa mới đến Nhật nên chưa nói được tiếng Nhật.
Ghi chú
Cảm giác chủ quan việc vừa xảy ra. Khác たところ (khách quan, ngay sau).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →