Ngữ pháp 〜にしたら
JLPT N2 · Lập trường
〜にしたら: đối với ... thì · từ góc nhìn
Cấu trúc
N+にしたら
Ví dụ
親にしたら、子供のことが一番心配だ。
Đối với cha mẹ thì con cái là điều lo lắng nhất.
Ghi chú
Đứng từ lập trường/góc nhìn của ai đó. = にすれば/にしてみれば.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →