Ngữ pháp 〜ましょうか
JLPT N5 · Đề Nghị
〜ましょうか: để tôi...nhé? · ngỏ ý giúp
Cấu trúc
Vます→Vましょうか
Ví dụ
にもつをもちましょうか。
Để tôi xách hành lý giúp nhé?
Ghi chú
Ngỏ ý giúp đỡ hoặc đề xuất cùng làm.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N5 · Đề Nghị
〜ましょうか: để tôi...nhé? · ngỏ ý giúp
Vます→Vましょうか
にもつをもちましょうか。
Để tôi xách hành lý giúp nhé?
Ngỏ ý giúp đỡ hoặc đề xuất cùng làm.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →