Trang chủ › Ngữ pháp › 〜より〜のほうが
Ngữ pháp 〜より〜のほうが
JLPT N4 · So sánh
〜より〜のほうが: … hơn so với · so sánh hơn
Cấu trúc
N1より+N2のほうが
Ví dụ
バスより電車のほうが速い。
Tàu điện nhanh hơn xe buýt.
Ghi chú
より chỉ đối tượng bị so sánh; のほうが chỉ vế trội hơn.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →