Ngữ pháp 〜たところだ
JLPT N3 · Thời Điểm
〜たところだ: vừa mới … xong
Cấu trúc
Vた+ところだ
Ví dụ
たった今、家に着いたところだ。
Tôi vừa mới về đến nhà.
Ghi chú
Ngay sau khi hành động kết thúc (khách quan). Khác たばかり (chủ quan).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Thời Điểm
〜たところだ: vừa mới … xong
Vた+ところだ
たった今、家に着いたところだ。
Tôi vừa mới về đến nhà.
Ngay sau khi hành động kết thúc (khách quan). Khác たばかり (chủ quan).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →