Ngữ pháp 〜ことなしに
JLPT N1 · Điều kiện
〜ことなしに: mà không · không cần
Cấu trúc
Vる+ことなしに
Ví dụ
努力することなしに、成功はありえない。
Không nỗ lực thì không thể có thành công.
Ghi chú
Văn viết. Tương đương 〜ないで/なしに.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N1 · Điều kiện
〜ことなしに: mà không · không cần
Vる+ことなしに
努力することなしに、成功はありえない。
Không nỗ lực thì không thể có thành công.
Văn viết. Tương đương 〜ないで/なしに.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →