Ngữ pháp 〜ませんか
JLPT N5 · Rủ Rê
〜ませんか: ...không? · mời/rủ lịch sự
Cấu trúc
Vます→Vませんか
Ví dụ
いっしょに ひるごはんをたべませんか。
Bạn ăn trưa cùng tôi không?
Ghi chú
Mời mọc lịch sự, để người nghe quyết định.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N5 · Rủ Rê
〜ませんか: ...không? · mời/rủ lịch sự
Vます→Vませんか
いっしょに ひるごはんをたべませんか。
Bạn ăn trưa cùng tôi không?
Mời mọc lịch sự, để người nghe quyết định.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →