Ngữ pháp 〜てもいい
JLPT N4 · Cho phép
〜てもいい: được phép làm · cho phép
Cấu trúc
Vて+もいい
Ví dụ
ここに座ってもいいですか。
Tôi ngồi đây có được không ạ?
Ghi chú
Xin/cho phép. Dạng nghi vấn dùng để xin phép.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Cho phép
〜てもいい: được phép làm · cho phép
Vて+もいい
ここに座ってもいいですか。
Tôi ngồi đây có được không ạ?
Xin/cho phép. Dạng nghi vấn dùng để xin phép.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →