OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜すぎる

Ngữ pháp 〜すぎる

JLPT N3 · Quá Mức

〜すぎる: quá · thái quá

Cấu trúc

Vます/Aい/Aな+すぎる

Ví dụ

昨日は食べすぎて、お腹が痛い。

Hôm qua tôi ăn quá nhiều nên đau bụng.

Ghi chú

Vượt mức bình thường, thường mang nghĩa tiêu cực. いい→よすぎる.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →