Ngữ pháp 〜だろう
JLPT N4 · Suy đoán
〜だろう: chắc là · dự đoán (thường)
Cấu trúc
普通形+だろう
Ví dụ
彼はもう来ないだろう。
Chắc anh ấy sẽ không đến nữa.
Ghi chú
Dạng thường của でしょう; nam giới hay dùng trong văn nói.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Suy đoán
〜だろう: chắc là · dự đoán (thường)
普通形+だろう
彼はもう来ないだろう。
Chắc anh ấy sẽ không đến nữa.
Dạng thường của でしょう; nam giới hay dùng trong văn nói.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →