Ngữ pháp 〜ばかりに
JLPT N2 · Nguyên nhân
〜ばかりに: chỉ vì ... mà · hậu quả đáng tiếc
Cấu trúc
普通形+ばかりに
Ví dụ
うそをついたばかりに、信用を失った。
Chỉ vì nói dối mà tôi đã mất lòng tin.
Ghi chú
Chỉ vì một lý do nhỏ mà dẫn đến kết quả xấu/đáng tiếc.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →