Ngữ pháp 〜だけに
JLPT N2 · Nguyên nhân
〜だけに: chính vì ... nên càng · đúng như mong đợi
Cấu trúc
名詞修飾+だけに
Ví dụ
期待していただけに、失望も大きかった。
Chính vì đã kỳ vọng nên thất vọng càng lớn.
Ghi chú
Vì lý do đặc biệt nên kết quả càng nổi bật (cả thuận lẫn nghịch).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →