Trang chủ › Ngữ pháp › 〜にしろ〜にせよ
Ngữ pháp 〜にしろ〜にせよ
JLPT N2 · Liệt kê
〜にしろ〜にせよ: dù ... hay · nêu hai khả năng
Cấu trúc
N+にしろ+N+にせよ
Ví dụ
賛成するにしろ反対するにせよ、理由を述べてほしい。
Dù tán thành hay phản đối thì cũng mong bạn nêu lý do.
Ghi chú
Biến thể trộn にしろ/にせよ, văn viết trang trọng.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →